Chuyển đến nội dung chính

Nếu bạn học ngành cơ khí ở Đài Loan, slide và đề thi sẽ viết bằng chữ phồn thể và dùng thuật ngữ của Đài Loan. Phần lớn danh sách từ vựng tiếng Việt trên mạng lại viết bằng chữ giản thể theo cách gọi ở Trung Quốc đại lục. Vì vậy bạn có thể học 螺母 nhưng trong đề lại gặp 螺帽, học 屈服强度 nhưng thầy viết 降伏強度. Bảng dưới đây gom hơn 70 thuật ngữ cơ khí theo từng môn, có cột cách viết ở đại lục khi hai bên khác nhau.

Bảng do chúng mình tổng hợp để bạn tham khảo. Khi giáo trình của thầy cô dùng từ khác, hãy theo giáo trình.

Tên các môn học thường gặp ở khoa cơ khí

Tên môn xuất hiện trên thời khóa biểu (課表) và trong hệ thống chọn môn. Biết tên môn giúp bạn tìm đúng tài liệu.

Phồn thểPhiên âmTiếng Việt
靜力學jìnglìxuéTĩnh học
動力學dònglìxuéĐộng lực học
材料力學cáiliào lìxuéSức bền vật liệu
熱力學rèlìxuéNhiệt động lực học
流體力學liútǐ lìxuéCơ học chất lưu
熱傳學rèchuánxuéTruyền nhiệt
機動學jīdòngxuéNguyên lý máy (động học cơ cấu)
機械設計jīxiè shèjìThiết kế máy, chi tiết máy
工程圖學gōngchéng túxuéVẽ kỹ thuật
機械製造jīxiè zhìzàoCông nghệ chế tạo máy
自動控制zìdòng kòngzhìĐiều khiển tự động
工程數學gōngchéng shùxuéToán kỹ thuật
電腦輔助設計diànnǎo fǔzhù shèjìThiết kế có máy tính hỗ trợ (CAD)

Sức bền vật liệu và cơ học

Phồn thểPhiên âmTiếng ViệtĐại lục (nếu khác)
力lìLực
應力yìnglìỨng suất应力
應變yìngbiànBiến dạng (tỉ đối)应变
彈性模數tánxìng móshùMô-đun đàn hồi弹性模量
降伏強度xiángfú qiángdùGiới hạn chảy屈服强度
抗拉強度kànglā qiángdùGiới hạn bền kéo抗拉强度
剪力jiǎnlìLực cắt
彎矩wānjǔMô-men uốn弯矩
扭矩niǔjǔMô-men xoắn
力矩lìjǔMô-men lực
摩擦係數mócā xìshùHệ số ma sát摩擦系数
安全係數ānquán xìshùHệ số an toàn安全系数
硬度yìngdùĐộ cứng
疲勞píláoMỏi (vật liệu)疲劳
質量zhíliàngKhối lượng质量 (ở đại lục còn có nghĩa "chất lượng")
品質pǐnzhíChất lượng质量

Hai dòng cuối là chỗ hay nhầm nhất. Trong sách vật lý và cơ học ở Đài Loan, 質量 là khối lượng. Nếu bạn dùng từ điển giản thể, bạn dễ hiểu thành "chất lượng".

Chi tiết máy và truyền động

Phồn thểPhiên âmTiếng ViệtĐại lục (nếu khác)
齒輪chǐlúnBánh răng齿轮
軸zhóuTrục轴
軸承zhóuchéngỔ trục, ổ lăn轴承
螺栓luóshuānBu lông
螺帽luómàoĐai ốc螺母
螺絲luósīỐc vít螺丝
墊圈diànquānVòng đệm垫圈
彈簧tánhuángLò xo弹簧
皮帶pídàiDây đai皮带
鏈條liàntiáoXích链条
聯軸器liánzhóuqìKhớp nối trục联轴器
鍵jiànThen键
馬達mǎdáĐộng cơ điện电机、电动机
引擎yǐnqíngĐộng cơ (đốt trong)发动机
液壓yèyāThủy lực液压
氣壓qìyāKhí nén气压、气动

Gia công và máy công cụ

Phồn thểPhiên âmTiếng ViệtĐại lục (nếu khác)
車床chēchuángMáy tiện车床
銑床xǐchuángMáy phay铣床
鑽床zuànchuángMáy khoan钻床
磨床móchuángMáy mài
刀具dāojùDụng cụ cắt
切削qiēxiāoCắt gọt
進給jìnjǐLượng chạy dao进给
電腦數值控制diànnǎo shùzhí kòngzhìĐiều khiển số bằng máy tính (CNC)数控
夾具jiājùĐồ gá夹具
模具mójùKhuôn
雷射léishèLaser激光
3D 列印3D lièyìnIn 3D3D 打印

Vật liệu, đúc, rèn, hàn, nhiệt luyện

Phồn thểPhiên âmTiếng ViệtĐại lục (nếu khác)
鋼gāngThép钢
鑄鐵zhùtiěGang铸铁
鋁合金lǚ héjīnHợp kim nhôm铝合金
鑄造zhùzàoĐúc铸造
鍛造duànzàoRèn锻造
焊接hànjiēHàn (ở Đài Loan cũng viết 銲接)
熱處理rèchǔlǐNhiệt luyện热处理
淬火cuìhuǒTôi
回火huíhuǒRam
退火tuìhuǒỦ
腐蝕fǔshíĂn mòn腐蚀

Đo lường và vẽ kỹ thuật

Phồn thểPhiên âmTiếng ViệtĐại lục (nếu khác)
公差gōngchāDung sai
配合pèihéLắp ghép
尺寸chǐcùnKích thước
游標卡尺yóubiāo kǎchǐThước cặp游标卡尺
分厘卡fēnlíkǎPanme (micrometer)千分尺
表面粗糙度biǎomiàn cūcāodùĐộ nhám bề mặt
三視圖sān shìtúBa hình chiếu三视图
剖面圖pōumiàntúHình cắt剖视图
組合圖zǔhétúBản vẽ lắp装配图
零件圖língjiàntúBản vẽ chi tiết零件图

Những cặp từ dễ nhầm nhất

Nếu chỉ có 5 phút, hãy nhớ các cặp này. Chúng là lý do bạn tra từ điển giản thể mà vẫn không tìm ra từ trong slide.

Đài LoanĐại lụcNghĩa
螺帽螺母Đai ốc
降伏強度屈服强度Giới hạn chảy
彈性模數弹性模量Mô-đun đàn hồi
電腦數值控制数控CNC
分厘卡千分尺Panme
馬達电机Động cơ điện
雷射激光Laser
列印打印In
係數系数Hệ số

Học bảng này thế nào cho nhớ

Đừng cố học hết 70 từ trong một tối. Mỗi tuần, lấy những từ xuất hiện trong slide của tuần đó, đánh dấu từ nào nằm trong bảng trên, rồi làm thẻ hai chiều: nhìn chữ Hán nói nghĩa, và nhìn nghĩa viết lại chữ Hán. Ôn lại sau 1 ngày, vài ngày, rồi một tuần. Cách làm chi tiết có trong bài cách học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhớ lâu. Nếu bạn học thêm môn lập trình, xem bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công nghệ thông tin bản Đài Loan.

Bảng thuật ngữ của riêng môn học của bạn

Bảng trên là từ chung của ngành. Mỗi thầy cô lại dùng một bộ từ riêng. BanDoc đọc slide PDF của bạn, hiện bản dịch tiếng Việt ngay trên trang gốc, và tự gom thuật ngữ của từng môn thành một bảng có ghi số trang. Các bài giảng sau trong cùng môn được dịch theo đúng bảng đó, và các thuật ngữ trở thành thẻ ôn tập mỗi ngày. Gói miễn phí có 3 môn học, 500 trang mỗi tháng; xem bảng giá.

Câu hỏi thường gặp

Từ vựng cơ khí tiếng Trung ở Đài Loan khác Trung Quốc đại lục thế nào?

Đài Loan dùng chữ phồn thể, và một số thuật ngữ khác hẳn, ví dụ đai ốc là 螺帽 (đại lục 螺母), giới hạn chảy là 降伏強度 (đại lục 屈服强度), CNC là 電腦數值控制 (đại lục 数控).

Học từ vựng cơ khí tiếng Trung bắt đầu từ đâu?

Bắt đầu từ tên các môn học và thuật ngữ trong slide bài giảng tuần này. Đó là những từ chắc chắn sẽ xuất hiện trong đề thi của bạn.

Có nên học theo danh sách từ vựng giản thể không?

Nếu bạn học ở Đài Loan thì nên đối chiếu sang phồn thể và cách gọi của Đài Loan, vì bài giảng và đề thi dùng chữ phồn thể.