Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán bản Đài Loan
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán theo chuẩn Đài Loan: tên môn học, báo cáo tài chính, tài khoản, phiên âm, nghĩa tiếng Việt, cách gọi ở đại lục.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán ở Đài Loan dùng chữ phồn thể và nhiều tên gọi khác đại lục. Báo cáo kết quả kinh doanh ở Đài Loan là 綜合損益表, đại lục là 利润表; tài sản cố định hữu hình là 不動產、廠房及設備, đại lục là 固定资产. Bảng dưới đây có 80 thuật ngữ kế toán theo tên gọi chính thức của Đài Loan, xếp theo môn học, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt, tiếng Anh và cách gọi ở đại lục.
Tên khoản mục lấy từ văn bản pháp quy kế toán của Đài Loan và dữ liệu mở của NAER (國家教育研究院). Nghĩa tiếng Việt do chúng mình biên soạn, dùng tên quen thuộc trong chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam. Khi giáo trình của thầy cô dùng từ khác, hãy theo giáo trình.
Tên môn học ở khoa 會計
會計學 là môn nhập môn. Năm môn tiếp theo trùng với môn thi chứng chỉ kế toán viên công chứng (會計師) của Đài Loan.
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| 會計學 | kuàijìxué | Nguyên lý kế toán | Accounting |
| 中級會計學 | zhōngjí kuàijìxué | Kế toán tài chính trung cấp | Intermediate Accounting |
| 高等會計學 | gāoděng kuàijìxué | Kế toán tài chính nâng cao (hợp nhất báo cáo) | Advanced Accounting |
| 成本會計與管理會計 | chéngběn kuàijì yǔ guǎnlǐ kuàijì | Kế toán chi phí và kế toán quản trị | Cost Accounting and Management Accounting |
| 審計學 | shěnjìxué | Kiểm toán | Auditing |
| 稅務法規 | shuìwù fǎguī | Pháp luật thuế | Tax Laws and Regulations |
| 財務報表分析 | cáiwù bàobiǎo fēnxī | Phân tích báo cáo tài chính | Financial Statement Analysis |
Ghi sổ và chu trình kế toán
Đài Loan viết 帳 (zhàng), đại lục viết 账. Hai chữ cùng nghĩa "sổ sách", nên 應收帳款 và 应收账款 là một.
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Cách gọi ở Trung Quốc đại lục (nếu khác) | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 借方 | jièfāng | Bên Nợ | debit | |
| 貸方 | dàifāng | Bên Có | credit | |
| 分錄 | fēnlù | Bút toán (định khoản) | journal entry | |
| 複式簿記 | fùshì bùjì | Ghi sổ kép | double-entry bookkeeping | |
| 會計科目 | kuàijì kēmù | Tài khoản kế toán | account title | |
| 分類帳 | fēnlèizhàng | Sổ cái | ledger | |
| 總分類帳 | zǒng fēnlèizhàng | Sổ cái tổng hợp | general ledger | |
| 試算表 | shìsuànbiǎo | Bảng cân đối thử (bảng cân đối số phát sinh) | trial balance | |
| 調整分錄 | tiáozhěng fēnlù | Bút toán điều chỉnh | adjusting entry | |
| 結帳分錄 | jiézhàng fēnlù | Bút toán khóa sổ (kết chuyển) | closing entry | |
| 會計期間 | kuàijì qíjiān | Kỳ kế toán | accounting period | |
| 會計年度 | kuàijì niándù | Năm tài chính | fiscal year | |
| 應計基礎 | yīngjì jīchǔ | Cơ sở dồn tích | 权责发生制 | accrual basis |
| 現金基礎 | xiànjīn jīchǔ | Cơ sở tiền mặt | 收付实现制 | cash basis |
Báo cáo tài chính
Tên bốn báo cáo theo Luật Kế toán Thương mại (商業會計法) của Đài Loan. Sách cũ còn gọi báo cáo kết quả kinh doanh là 損益表.
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Cách gọi ở Trung Quốc đại lục (nếu khác) | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 財務報表 | cáiwù bàobiǎo | Báo cáo tài chính | 财务报表 | financial statements |
| 資產負債表 | zīchǎn fùzhài biǎo | Bảng cân đối kế toán (báo cáo tình hình tài chính) | 资产负债表 | balance sheet (statement of financial position) |
| 綜合損益表 | zònghé sǔnyì biǎo | Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (có cả thu nhập toàn diện khác) | 利润表 | statement of comprehensive income |
| 損益表 | sǔnyìbiǎo | Báo cáo kết quả kinh doanh (tên cũ) | 利润表 | income statement |
| 現金流量表 | xiànjīn liúliàng biǎo | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | 现金流量表 | statement of cash flows |
| 權益變動表 | quányì biàndòng biǎo | Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu | 所有者权益变动表 | statement of changes in equity |
Tài sản (資產)
Tên khoản mục theo 商業會計處理準則 (chuẩn tắc xử lý kế toán thương mại) bản sửa đổi năm 2026. Sách cũ gọi giá trị hợp lý là 公平價值; chuẩn tắc hiện hành viết 公允價值.
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Cách gọi ở Trung Quốc đại lục (nếu khác) | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 資產 | zīchǎn | Tài sản | 资产 | asset |
| 流動資產 | liúdòng zīchǎn | Tài sản ngắn hạn | 流动资产 | current assets |
| 現金及約當現金 | xiànjīn jí yuēdāng xiànjīn | Tiền và các khoản tương đương tiền | 货币资金 | cash and cash equivalents |
| 應收帳款 | yīngshōu zhàngkuǎn | Phải thu của khách hàng | 应收账款 | accounts receivable |
| 應收票據 | yīngshōu piàojù | Thương phiếu phải thu | 应收票据 | notes receivable |
| 備抵呆帳 | bèidǐ dāizhàng | Dự phòng phải thu khó đòi | allowance for doubtful accounts | |
| 存貨 | cúnhuò | Hàng tồn kho | 存货 | inventories |
| 預付款項 | yùfù kuǎnxiàng | Khoản trả trước | 预付款项 | prepayments |
| 不動產、廠房及設備 | bùdòngchǎn, chǎngfáng jí shèbèi | Tài sản cố định hữu hình (bất động sản, nhà xưởng và thiết bị) | 固定资产 | property, plant and equipment |
| 投資性不動產 | tóuzīxìng bùdòngchǎn | Bất động sản đầu tư | 投资性房地产 | investment property |
| 無形資產 | wúxíng zīchǎn | Tài sản cố định vô hình | 无形资产 | intangible assets |
| 商譽 | shāngyù | Lợi thế thương mại | 商誉 | goodwill |
| 折舊 | zhéjiù | Khấu hao | 折旧 | depreciation |
| 累計折舊 | lěijì zhéjiù | Hao mòn lũy kế | accumulated depreciation | |
| 攤銷 | tānxiāo | Phân bổ (khấu hao tài sản vô hình) | 摊销 | amortization |
| 殘值 | cánzhí | Giá trị thanh lý ước tính | residual value | |
| 減損 | jiǎnsǔn | Suy giảm giá trị (tổn thất) | 减值 | impairment |
| 帳面金額 | zhàngmiàn jīn'é | Giá trị ghi sổ | 账面价值 | carrying amount |
| 公允價值 | gōngyǔn jiàzhí | Giá trị hợp lý | 公允价值 | fair value |
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu (負債、權益)
Ở Đài Loan, phần vốn chủ sở hữu gọi là 權益. Đại lục gọi là 所有者权益.
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Cách gọi ở Trung Quốc đại lục (nếu khác) | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 負債 | fùzhài | Nợ phải trả | 负债 | liability |
| 流動負債 | liúdòng fùzhài | Nợ ngắn hạn | 流动负债 | current liabilities |
| 應付帳款 | yīngfù zhàngkuǎn | Phải trả người bán | 应付账款 | accounts payable |
| 應付票據 | yīngfù piàojù | Thương phiếu phải trả | 应付票据 | notes payable |
| 應計費用 | yīngjì fèiyòng | Chi phí phải trả (chi phí trích trước) | accrued expense | |
| 遞延收入 | dìyán shōurù | Doanh thu chưa thực hiện | deferred revenue | |
| 權益 | quányì | Vốn chủ sở hữu | 所有者权益 | equity |
| 股本 | gǔběn | Vốn góp của chủ sở hữu (vốn cổ phần) | 实收资本(或股本) | share capital |
| 資本公積 | zīběn gōngjī | Thặng dư vốn | 资本公积 | capital surplus |
| 保留盈餘 | bǎoliú yíngyú | Lợi nhuận giữ lại (lợi nhuận sau thuế chưa phân phối) | retained earnings | |
| 股利 | gǔlì | Cổ tức | dividend |
Doanh thu, chi phí và lợi nhuận
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Cách gọi ở Trung Quốc đại lục (nếu khác) | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 收入 | shōurù | Doanh thu, thu nhập | revenue | |
| 費用 | fèiyòng | Chi phí | expense | |
| 營業收入 | yíngyè shōurù | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 营业收入 | operating revenue |
| 營業成本 | yíngyè chéngběn | Giá vốn hàng bán | 营业成本 | operating costs |
| 銷貨成本 | xiāohuò chéngběn | Giá vốn hàng bán (doanh nghiệp thương mại) | cost of sales | |
| 毛利 | máolì | Lợi nhuận gộp | gross profit | |
| 營業費用 | yíngyè fèiyòng | Chi phí hoạt động (bán hàng, quản lý) | operating expenses | |
| 營業利益 | yíngyè lìyì | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | operating profit | |
| 本期淨利 | běnqí jìnglì | Lợi nhuận sau thuế trong kỳ | 净利润 | profit for the period |
| 其他綜合損益 | qítā zònghé sǔnyì | Thu nhập toàn diện khác | 其他综合收益 | other comprehensive income |
Kế toán chi phí và kế toán quản trị (成本會計與管理會計)
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| 直接材料 | zhíjiē cáiliào | Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp | direct material |
| 直接人工 | zhíjiē réngōng | Chi phí nhân công trực tiếp | direct labor |
| 製造費用 | zhìzào fèiyòng | Chi phí sản xuất chung | manufacturing overhead |
| 變動成本 | biàndòng chéngběn | Biến phí (chi phí biến đổi) | variable cost |
| 固定成本 | gùdìng chéngběn | Định phí (chi phí cố định) | fixed cost |
| 標準成本 | biāozhǔn chéngběn | Chi phí định mức | standard cost |
| 預算 | yùsuàn | Dự toán ngân sách | budget |
Kiểm toán và thuế
營業稅 ở Đài Loan phần lớn là thuế giá trị gia tăng, tính trên 統一發票 (hóa đơn thống nhất).
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| 審計 | shěnjì | Kiểm toán | audit |
| 內部控制 | nèibù kòngzhì | Kiểm soát nội bộ | internal control |
| 會計師 | kuàijìshī | Kế toán viên công chứng (kiểm toán viên hành nghề) | certified public accountant |
| 所得稅 | suǒdéshuì | Thuế thu nhập | income tax |
| 營業稅 | yíngyèshuì | Thuế kinh doanh (phần lớn là thuế giá trị gia tăng) | business tax |
| 統一發票 | tǒngyī fāpiào | Hóa đơn thống nhất (hóa đơn bán hàng ở Đài Loan) | uniform invoice |
Tải cả bảng:CSVAnki (TSV)
Từ Đài Loan khác đại lục ở đâu?
Nếu bạn từng học kế toán bằng tiếng Trung ở Việt Nam, rất có thể bạn học theo tên gọi của đại lục. Bốn chỗ dưới đây hay làm bạn đọc sai đề.
- Tên báo cáo. 綜合損益表 và 利润表 là cùng một báo cáo. 權益變動表 ở Đài Loan, 所有者权益变动表 ở đại lục.
- Tên khoản mục tài sản. Đài Loan dùng tên theo chuẩn mực IFRS: 不動產、廠房及設備 (đại lục 固定资产), 投資性不動產 (đại lục 投资性房地产). Dòng tiền trên bảng cân đối ở Đài Loan là 現金及約當現金, đại lục là 货币资金.
- Chữ 帳 và 账. Đài Loan viết 帳, đại lục viết 账: 應收帳款 và 应收账款, 帳面金額 và 账面价值. Chú ý luôn cả chữ sau: Đài Loan nói 金額 (số tiền), đại lục nói 价值 (giá trị).
- Lợi nhuận và vốn chủ sở hữu. Lợi nhuận sau thuế trong kỳ là 本期淨利, đại lục là 净利润. Thu nhập toàn diện khác là 其他綜合損益, đại lục là 其他综合收益. Lợi nhuận giữ lại ở Đài Loan gọi chung là 保留盈餘, còn trên báo cáo đại lục tách thành 盈余公积 và 未分配利润.
| Đài Loan | Đại lục | Nghĩa |
|---|---|---|
| 綜合損益表 | 利润表 | Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 權益變動表 | 所有者权益变动表 | Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu |
| 不動產、廠房及設備 | 固定资产 | Tài sản cố định hữu hình |
| 投資性不動產 | 投资性房地产 | Bất động sản đầu tư |
| 應收帳款 | 应收账款 | Phải thu của khách hàng |
| 權益 | 所有者权益 | Vốn chủ sở hữu |
| 本期淨利 | 净利润 | Lợi nhuận sau thuế |
| 減損 | 减值 | Suy giảm giá trị |
| 應計基礎 | 权责发生制 | Cơ sở dồn tích |
Một lưu ý nữa: sách cũ và từ điển cũ ghi fair value là 公平價值. Chuẩn tắc kế toán hiện hành của Đài Loan viết 公允價值, giống cách viết ở đại lục.
Khoa kế toán ở Đài Loan học những môn gì?
Môn đầu tiên là 會計學 (nguyên lý kế toán): ghi bút toán, sổ cái, bảng cân đối thử, khóa sổ và lập báo cáo tài chính. Đây là lúc học thuộc 借方 (bên Nợ), 貸方 (bên Có) và tên các tài khoản.
Các năm sau thường có 中級會計學, 高等會計學, 成本會計與管理會計, 審計學 và 稅務法規. Năm môn này cũng là năm môn chuyên ngành trong kỳ thi chứng chỉ 會計師 của Đài Loan (cùng với môn luật công ty, chứng khoán và kế toán thương mại). Nếu bạn định thi chứng chỉ ở Đài Loan, nên học tên gọi đúng như trong văn bản pháp quy ngay từ đầu.
Nghĩa tiếng Việt có khớp với chế độ kế toán Việt Nam không?
Phần lớn là khớp, nhưng có chỗ không trùng một đối một. Ví dụ 營業稅 ở Đài Loan phần lớn là thuế giá trị gia tăng, nhưng tên luật và cách tính khác Việt Nam. 保留盈餘 gần với "lợi nhuận sau thuế chưa phân phối", nhưng hai chế độ trình bày khác nhau.
Chúng mình dùng tên tài khoản quen thuộc trong Thông tư 200/2014/TT-BTC. Từ ngày 1/1/2026, Thông tư 99/2025/TT-BTC thay thế Thông tư 200 và đổi tên một số báo cáo, nên tên trong tài liệu bạn đang dùng có thể hơi khác. Khi làm bài ở Đài Loan, hãy nhớ tên tiếng Trung và tiếng Anh trước, nghĩa tiếng Việt chỉ để hiểu.
Cách học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán
Học theo báo cáo, đừng học theo thứ tự chữ cái. Lấy một bộ báo cáo tài chính mẫu trong giáo trình, che cột số tiền, đọc tên từng dòng và nói nghĩa. Khi đã quen, làm ngược lại: nhìn nghĩa tiếng Việt và viết lại chữ Hán. Ôn lại sau 1 ngày, 3 ngày và một tuần. Cách làm thẻ ôn có trong bài cách học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhớ lâu.
Nếu thầy cô phát giáo trình dạng PDF, bài dịch file PDF tiếng Trung sang tiếng Việt so sánh các cách đọc tài liệu dài mà không làm hỏng bảng số. Bảng thuật ngữ các ngành khác có trong danh sách từ vựng chuyên ngành bản Đài Loan.
Bảng thuật ngữ của riêng môn bạn
Mỗi thầy cô có cách gọi riêng cho vài khoản mục. BanDoc đọc slide PDF của bạn (loại PDF có lớp chữ, chọn và sao chép được), hiện bản dịch tiếng Việt ngay trên trang gốc và giữ nguyên các con số. Thuật ngữ trong slide được gom vào bảng của từng môn, có ghi số trang, và trở thành thẻ ôn tập. Gói miễn phí có 3 môn học, 500 trang mỗi tháng; xem bảng giá.
Nguồn
- Tên báo cáo và khoản mục ở Đài Loan: 商業會計法 và 商業會計處理準則 (bản sửa đổi ngày 3/7/2026), tên tiếng Anh theo bản tiếng Anh chính thức của chuẩn tắc.
- Thuật ngữ kế toán chung: dữ liệu mở 會計學學術名詞 của NAER (data.gov.tw 15404); tra từng từ trên 樂詞網 terms.naer.edu.tw.
- Tên môn thi: quy chế thi kế toán viên công chứng, điều 8.
- Cách gọi ở đại lục: Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp số 30 về trình bày báo cáo tài chính, Bộ Tài chính Trung Quốc (2026). 应收账款, 应付账款, 营业收入, 营业成本 theo mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp năm 2019 của Bộ Tài chính Trung Quốc (财会〔2019〕6号).
- Tên tài khoản tiếng Việt: Thông tư 200/2014/TT-BTC (Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật). Thông tư này được thay thế bởi Thông tư 99/2025/TT-BTC, ban hành ngày 27/10/2025, có hiệu lực từ 1/1/2026 (tóm tắt của KPMG Việt Nam).
- Nghĩa tiếng Việt là của BanDoc, không phải bản dịch chính thức. Nếu bạn học kế toán và thấy chỗ nào chưa đúng, hãy báo cho chúng mình.
Ghi nhận nguồn theo giấy phép dữ liệu mở của chính phủ Đài Loan:
- 國家教育研究院 2026 國家教育研究院-會計學學術名詞。此開放資料依政府資料開放授權條款 (Open Government Data License) 進行公眾釋出,使用者於遵守本條款各項規定之前提下,得利用之。政府資料開放授權條款:https://data.gov.tw/license
