#separator:tab
#html:true
# 國家教育研究院 2026 國家教育研究院-會計學學術名詞。此開放資料依政府資料開放授權條款 (Open Government Data License) 進行公眾釋出，使用者於遵守本條款各項規定之前提下，得利用之。政府資料開放授權條款：https://data.gov.tw/license
會計學	kuàijìxué<br>Nguyên lý kế toán<br>Accounting
中級會計學	zhōngjí kuàijìxué<br>Kế toán tài chính trung cấp<br>Intermediate Accounting
高等會計學	gāoděng kuàijìxué<br>Kế toán tài chính nâng cao (hợp nhất báo cáo)<br>Advanced Accounting
成本會計與管理會計	chéngběn kuàijì yǔ guǎnlǐ kuàijì<br>Kế toán chi phí và kế toán quản trị<br>Cost Accounting and Management Accounting
審計學	shěnjìxué<br>Kiểm toán<br>Auditing
稅務法規	shuìwù fǎguī<br>Pháp luật thuế<br>Tax Laws and Regulations
財務報表分析	cáiwù bàobiǎo fēnxī<br>Phân tích báo cáo tài chính<br>Financial Statement Analysis
借方	jièfāng<br>Bên Nợ<br>debit
貸方	dàifāng<br>Bên Có<br>credit
分錄	fēnlù<br>Bút toán (định khoản)<br>journal entry
複式簿記	fùshì bùjì<br>Ghi sổ kép<br>double-entry bookkeeping
會計科目	kuàijì kēmù<br>Tài khoản kế toán<br>account title
分類帳	fēnlèizhàng<br>Sổ cái<br>ledger
總分類帳	zǒng fēnlèizhàng<br>Sổ cái tổng hợp<br>general ledger
試算表	shìsuànbiǎo<br>Bảng cân đối thử (bảng cân đối số phát sinh)<br>trial balance
調整分錄	tiáozhěng fēnlù<br>Bút toán điều chỉnh<br>adjusting entry
結帳分錄	jiézhàng fēnlù<br>Bút toán khóa sổ (kết chuyển)<br>closing entry
會計期間	kuàijì qíjiān<br>Kỳ kế toán<br>accounting period
會計年度	kuàijì niándù<br>Năm tài chính<br>fiscal year
應計基礎	yīngjì jīchǔ<br>Cơ sở dồn tích<br>权责发生制<br>accrual basis
現金基礎	xiànjīn jīchǔ<br>Cơ sở tiền mặt<br>收付实现制<br>cash basis
財務報表	cáiwù bàobiǎo<br>Báo cáo tài chính<br>财务报表<br>financial statements
資產負債表	zīchǎn fùzhài biǎo<br>Bảng cân đối kế toán (báo cáo tình hình tài chính)<br>资产负债表<br>balance sheet (statement of financial position)
綜合損益表	zònghé sǔnyì biǎo<br>Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (có cả thu nhập toàn diện khác)<br>利润表<br>statement of comprehensive income
損益表	sǔnyìbiǎo<br>Báo cáo kết quả kinh doanh (tên cũ)<br>利润表<br>income statement
現金流量表	xiànjīn liúliàng biǎo<br>Báo cáo lưu chuyển tiền tệ<br>现金流量表<br>statement of cash flows
權益變動表	quányì biàndòng biǎo<br>Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu<br>所有者权益变动表<br>statement of changes in equity
資產	zīchǎn<br>Tài sản<br>资产<br>asset
流動資產	liúdòng zīchǎn<br>Tài sản ngắn hạn<br>流动资产<br>current assets
現金及約當現金	xiànjīn jí yuēdāng xiànjīn<br>Tiền và các khoản tương đương tiền<br>货币资金<br>cash and cash equivalents
應收帳款	yīngshōu zhàngkuǎn<br>Phải thu của khách hàng<br>应收账款<br>accounts receivable
應收票據	yīngshōu piàojù<br>Thương phiếu phải thu<br>应收票据<br>notes receivable
備抵呆帳	bèidǐ dāizhàng<br>Dự phòng phải thu khó đòi<br>allowance for doubtful accounts
存貨	cúnhuò<br>Hàng tồn kho<br>存货<br>inventories
預付款項	yùfù kuǎnxiàng<br>Khoản trả trước<br>预付款项<br>prepayments
不動產、廠房及設備	bùdòngchǎn, chǎngfáng jí shèbèi<br>Tài sản cố định hữu hình (bất động sản, nhà xưởng và thiết bị)<br>固定资产<br>property, plant and equipment
投資性不動產	tóuzīxìng bùdòngchǎn<br>Bất động sản đầu tư<br>投资性房地产<br>investment property
無形資產	wúxíng zīchǎn<br>Tài sản cố định vô hình<br>无形资产<br>intangible assets
商譽	shāngyù<br>Lợi thế thương mại<br>商誉<br>goodwill
折舊	zhéjiù<br>Khấu hao<br>折旧<br>depreciation
累計折舊	lěijì zhéjiù<br>Hao mòn lũy kế<br>accumulated depreciation
攤銷	tānxiāo<br>Phân bổ (khấu hao tài sản vô hình)<br>摊销<br>amortization
殘值	cánzhí<br>Giá trị thanh lý ước tính<br>residual value
減損	jiǎnsǔn<br>Suy giảm giá trị (tổn thất)<br>减值<br>impairment
帳面金額	zhàngmiàn jīn'é<br>Giá trị ghi sổ<br>账面价值<br>carrying amount
公允價值	gōngyǔn jiàzhí<br>Giá trị hợp lý<br>公允价值<br>fair value
負債	fùzhài<br>Nợ phải trả<br>负债<br>liability
流動負債	liúdòng fùzhài<br>Nợ ngắn hạn<br>流动负债<br>current liabilities
應付帳款	yīngfù zhàngkuǎn<br>Phải trả người bán<br>应付账款<br>accounts payable
應付票據	yīngfù piàojù<br>Thương phiếu phải trả<br>应付票据<br>notes payable
應計費用	yīngjì fèiyòng<br>Chi phí phải trả (chi phí trích trước)<br>accrued expense
遞延收入	dìyán shōurù<br>Doanh thu chưa thực hiện<br>deferred revenue
權益	quányì<br>Vốn chủ sở hữu<br>所有者权益<br>equity
股本	gǔběn<br>Vốn góp của chủ sở hữu (vốn cổ phần)<br>实收资本（或股本）<br>share capital
資本公積	zīběn gōngjī<br>Thặng dư vốn<br>资本公积<br>capital surplus
保留盈餘	bǎoliú yíngyú<br>Lợi nhuận giữ lại (lợi nhuận sau thuế chưa phân phối)<br>retained earnings
股利	gǔlì<br>Cổ tức<br>dividend
收入	shōurù<br>Doanh thu, thu nhập<br>revenue
費用	fèiyòng<br>Chi phí<br>expense
營業收入	yíngyè shōurù<br>Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ<br>营业收入<br>operating revenue
營業成本	yíngyè chéngběn<br>Giá vốn hàng bán<br>营业成本<br>operating costs
銷貨成本	xiāohuò chéngběn<br>Giá vốn hàng bán (doanh nghiệp thương mại)<br>cost of sales
毛利	máolì<br>Lợi nhuận gộp<br>gross profit
營業費用	yíngyè fèiyòng<br>Chi phí hoạt động (bán hàng, quản lý)<br>operating expenses
營業利益	yíngyè lìyì<br>Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh<br>operating profit
本期淨利	běnqí jìnglì<br>Lợi nhuận sau thuế trong kỳ<br>净利润<br>profit for the period
其他綜合損益	qítā zònghé sǔnyì<br>Thu nhập toàn diện khác<br>其他综合收益<br>other comprehensive income
直接材料	zhíjiē cáiliào<br>Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp<br>direct material
直接人工	zhíjiē réngōng<br>Chi phí nhân công trực tiếp<br>direct labor
製造費用	zhìzào fèiyòng<br>Chi phí sản xuất chung<br>manufacturing overhead
變動成本	biàndòng chéngběn<br>Biến phí (chi phí biến đổi)<br>variable cost
固定成本	gùdìng chéngběn<br>Định phí (chi phí cố định)<br>fixed cost
標準成本	biāozhǔn chéngběn<br>Chi phí định mức<br>standard cost
預算	yùsuàn<br>Dự toán ngân sách<br>budget
審計	shěnjì<br>Kiểm toán<br>audit
內部控制	nèibù kòngzhì<br>Kiểm soát nội bộ<br>internal control
會計師	kuàijìshī<br>Kế toán viên công chứng (kiểm toán viên hành nghề)<br>certified public accountant
所得稅	suǒdéshuì<br>Thuế thu nhập<br>income tax
營業稅	yíngyèshuì<br>Thuế kinh doanh (phần lớn là thuế giá trị gia tăng)<br>business tax
統一發票	tǒngyī fāpiào<br>Hóa đơn thống nhất (hóa đơn bán hàng ở Đài Loan)<br>uniform invoice
