Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện, điện tử bản Đài Loan
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện tử và điện theo cách dùng ở Đài Loan: tên môn học, phiên âm, nghĩa tiếng Việt, tiếng Anh, cách gọi ở đại lục.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện tử ở Đài Loan viết bằng chữ phồn thể, và nhiều từ khác hẳn bản đại lục: tranzito là 電晶體 (đại lục 晶体管), mạch tích hợp là 積體電路 (đại lục 集成电路), cảm biến là 感測器 (đại lục 传感器). Bảng dưới đây có 84 thuật ngữ điện và điện tử, xếp theo môn học ở khoa 電機 và 電子, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt, tiếng Anh và cách viết ở đại lục.
Thuật ngữ tiếng Trung, tiếng Anh và cột đại lục lấy từ dữ liệu mở của Viện Nghiên cứu Giáo dục Quốc gia Đài Loan (國家教育研究院, NAER). Nghĩa tiếng Việt do chúng mình biên soạn. Khi giáo trình của thầy cô dùng từ khác, hãy theo giáo trình.
Tên các môn học ở khoa 電機、電子
Tên môn lấy từ bảng môn học của khoa điện ĐH Dương Minh Giao Thông (NYCU), ĐH Khoa học Kỹ thuật Đài Loan (NTUST) và từ dữ liệu NAER. Cùng một môn, trường này viết 訊號與系統, trường kia viết 信號與系統.
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Cách viết ở Trung Quốc đại lục (nếu khác) | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 電路學 | diànlùxué | Lý thuyết mạch (mạch điện) | Circuit Theory | |
| 電子學 | diànzǐxué | Điện tử học | 电子学 | Electronics |
| 電磁學 | diàncíxué | Điện từ học (trường điện từ) | Electromagnetics | |
| 訊號與系統 | xùnhào yǔ xìtǒng | Tín hiệu và hệ thống | Signals and Systems | |
| 數位邏輯 | shùwèi luójí | Kỹ thuật số (logic số) | Digital Logic | |
| 微處理機 | wēichǔlǐjī | Vi xử lý | 微处理器 | Microprocessors |
| 電機機械 | diànjī jīxiè | Máy điện | Electric Machinery | |
| 電力系統 | diànlì xìtǒng | Hệ thống điện | Power Systems | |
| 控制系統 | kòngzhì xìtǒng | Hệ thống điều khiển | 控制系统 | Control Systems |
| 電力電子學 | diànlì diànzǐxué | Điện tử công suất | Power Electronics | |
| 工程數學 | gōngchéng shùxué | Toán kỹ thuật | Engineering Mathematics |
Mạch điện (電路學)
Ô trống ở cột đại lục nghĩa là hai bên viết giống nhau, hoặc bộ đối chiếu của NAER không có từ đó.
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Cách viết ở Trung Quốc đại lục (nếu khác) | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 電壓 | diànyā | Điện áp | 电压 | voltage |
| 電流 | diànliú | Dòng điện | 电流 | current |
| 電阻 | diànzǔ | Điện trở (đại lượng) | 电阻 | resistance |
| 電容 | diànróng | Điện dung | 电容 | capacitance |
| 電感 | diàngǎn | Điện cảm | 电感 | inductance |
| 阻抗 | zǔkàng | Trở kháng | impedance | |
| 歐姆定律 | Ōumǔ dìnglǜ | Định luật Ôm | 欧姆定律 | Ohm's law |
| 克希荷夫電流定律 | Kèxīhéfū diànliú dìnglǜ | Định luật Kirchhoff về dòng điện (KCL) | Kirchhoff's current law | |
| 戴維寧定理 | Dàiwéiníng dìnglǐ | Định lý Thevenin | 戴维南定理 | Thevenin's theorem |
| 重疊定理 | chóngdié dìnglǐ | Định lý xếp chồng | 叠加定理 | superposition theorem |
| 節點分析 | jiédiǎn fēnxī | Phương pháp điện thế nút | 结点法 | node analysis |
| 網目電流 | wǎngmù diànliú | Dòng điện vòng (dòng mắt lưới) | 网孔电流 | mesh current |
| 功率因數 | gōnglǜ yīnshù | Hệ số công suất | 功率因数 | power factor |
| 串聯 | chuànlián | Mắc nối tiếp | 串联 | series connection |
| 並聯 | bìnglián | Mắc song song | 并联 | parallel connection |
| 短路 | duǎnlù | Ngắn mạch | short circuit | |
| 開路 | kāilù | Hở mạch | 断开电路 | open circuit |
| 暫態 | zàntài | Quá độ (trạng thái quá độ) | 瞬态 | transient state |
Điện tử và linh kiện (電子學)
Linh kiện là chỗ hai bên khác nhau rõ nhất: 電晶體 và 晶体管, 積體電路 và 集成电路 là cùng một thứ.
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Cách viết ở Trung Quốc đại lục (nếu khác) | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 電阻器 | diànzǔqì | Điện trở (linh kiện) | 电阻器 | resistor |
| 電容器 | diànróngqì | Tụ điện | 电容器 | capacitor |
| 電感器 | diàngǎnqì | Cuộn cảm | 电感器 | inductor |
| 半導體 | bàndǎotǐ | Chất bán dẫn | 半导体 | semiconductor |
| 二極體 | èrjítǐ | Điốt | 二极管 | diode |
| 發光二極體 | fāguāng èrjítǐ | Điốt phát quang (LED) | 发光二极管 | light-emitting diode (LED) |
| 電晶體 | diànjīngtǐ | Tranzito | 晶体管 | transistor |
| 場效電晶體 | chǎngxiào diànjīngtǐ | Tranzito hiệu ứng trường (FET) | 场效应晶体管 | field-effect transistor (FET) |
| 積體電路 | jītǐ diànlù | Mạch tích hợp (IC) | 集成电路 | integrated circuit (IC) |
| 運算放大器 | yùnsuàn fàngdàqì | Bộ khuếch đại thuật toán (op-amp) | 运算放大器 | operational amplifier |
| 濾波器 | lǜbōqì | Bộ lọc | 滤波器 | filter |
| 回授 | huíshòu | Hồi tiếp (phản hồi) | 反馈 | feedback |
| 頻寬 | pínkuān | Băng thông | 带宽 | bandwidth |
| 雜訊 | záxùn | Nhiễu | 噪声 | noise |
| 印刷電路板 | yìnshuā diànlùbǎn | Bảng mạch in (PCB) | 印制电路板 | printed circuit board (PCB) |
Kỹ thuật số, tín hiệu và vi xử lý (數位邏輯、訊號與系統)
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Cách viết ở Trung Quốc đại lục (nếu khác) | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 數位 | shùwèi | Số (digital) | 数字的 | digital |
| 類比數位轉換器 | lèibǐ shùwèi zhuǎnhuànqì | Bộ chuyển đổi tương tự sang số (ADC) | 模数变换器 | analog-digital converter (ADC) |
| 邏輯閘 | luójízhá | Cổng logic | logic gate | |
| 正反器 | zhèngfǎnqì | Flip-flop (mạch lật) | flip-flop | |
| 暫存器 | zàncúnqì | Thanh ghi | 寄存器 | register |
| 多工器 | duōgōngqì | Bộ ghép kênh (MUX) | 复用器 | multiplexer |
| 取樣 | qǔyàng | Lấy mẫu | 采样 | sampling |
| 傅立葉轉換 | Fùlìyè zhuǎnhuàn | Biến đổi Fourier | 傅里叶变换 | Fourier transform |
| 拉普拉斯轉換 | Lāpǔlāsī zhuǎnhuàn | Biến đổi Laplace | 拉普拉斯变换 | Laplace transform |
| 微處理器 | wēichǔlǐqì | Bộ vi xử lý | 微处理器 | microprocessor |
| 微控制器 | wēikòngzhìqì | Vi điều khiển (MCU) | microcontroller |
Điện công nghiệp, máy điện, hệ thống điện (電機機械、電力系統)
Đài Loan dùng cả 電動機 và 馬達 cho động cơ điện; slide viết 馬達 nhiều hơn. Ở công ty điện lực, rơ-le còn được gọi là 電驛.
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Cách viết ở Trung Quốc đại lục (nếu khác) | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 變壓器 | biànyāqì | Máy biến áp | 变压器 | transformer |
| 電動機 | diàndòngjī | Động cơ điện (còn gọi 馬達) | 电动机 | motor |
| 發電機 | fādiànjī | Máy phát điện | 发电机 | generator |
| 感應電動機 | gǎnyìng diàndòngjī | Động cơ không đồng bộ (động cơ cảm ứng) | 异步电动机、感应电动机 | induction motor |
| 轉子 | zhuànzǐ | Rôto | 转子 | rotor |
| 定子 | dìngzǐ | Stato | stator | |
| 繞組 | ràozǔ | Dây quấn (cuộn dây) | 绕组 | winding |
| 三相 | sānxiàng | Ba pha | three-phase | |
| 變電所 | biàndiànsuǒ | Trạm biến áp | 变电所、变电站 | substation |
| 負載 | fùzài | Tải (phụ tải) | 负载 | load |
| 斷路器 | duànlùqì | Máy cắt, aptomat (CB) | 断路器 | circuit breaker |
| 保險絲 | bǎoxiǎnsī | Cầu chì | 熔断器 | fuse |
| 繼電器 | jìdiànqì | Rơ-le | 继电器 | relay |
| 接觸器 | jiēchùqì | Công tắc tơ (contactor) | 接触器 | contactor |
| 變頻器 | biànpínqì | Biến tần | 变频器 | frequency converter |
| 不斷電系統 | búduàndiàn xìtǒng | Bộ lưu điện (UPS) | uninterruptible power supply (UPS) |
Đo lường và dụng cụ phòng thí nghiệm
Trong giờ thực hành, đồng hồ vạn năng hay được gọi là 三用電表. Thuật ngữ chuẩn của NAER là 萬用表 hoặc 萬用電表.
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Cách viết ở Trung Quốc đại lục (nếu khác) | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 萬用電表 | wànyòng diànbiǎo | Đồng hồ vạn năng | 万用电表 | multimeter |
| 示波器 | shìbōqì | Máy hiện sóng (oscilloscope) | oscilloscope | |
| 函數產生器 | hánshù chǎnshēngqì | Máy phát hàm | 函数发生器 | function generator |
| 電源 | diànyuán | Nguồn điện, bộ nguồn | 电源 | power supply |
| 電壓計 | diànyājì | Vôn kế | 电压表 | voltmeter |
| 電流計 | diànliújì | Ampe kế | 电流表 | ammeter |
| 探針 | tànzhēn | Que đo, đầu dò | 探头 | probe |
Tự động hóa và PLC
| Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan) | Phiên âm | Tiếng Việt | Cách viết ở Trung Quốc đại lục (nếu khác) | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|---|
| 可程式控制器 | kěchéngshì kòngzhìqì | Bộ điều khiển khả trình (PLC) | 可编程控制器 | programmable controller |
| 感測器 | gǎncèqì | Cảm biến | 传感器 | sensor |
| 致動器 | zhìdòngqì | Cơ cấu chấp hành | 执行器 | actuator |
| 伺服馬達 | sìfú mǎdá | Động cơ servo | 伺服电动机 | servomotor |
| 步進馬達 | bùjìn mǎdá | Động cơ bước | stepper motor | |
| 人機介面 | rénjī jièmiàn | Giao diện người máy (HMI) | 人机界面 | human-machine interface (HMI) |
Tải cả bảng:CSVAnki (TSV)
Những cặp từ Đài Loan và đại lục dễ nhầm
Bốn nhóm dưới đây là những từ mà hai bên đặt tên khác hẳn nhau. Đây là chỗ bạn hay bị "lạc" khi đọc slide ở Đài Loan bằng từ điển giản thể.
- Linh kiện bán dẫn. Đài Loan dùng đuôi 體, đại lục dùng đuôi 管. Trong dữ liệu NAER, 開關二極體 ứng với 开关二极管, 光電晶體 ứng với 光电晶体管. Mạch tích hợp là 積體電路, đại lục là 集成电路.
- Tương tự và số. "Số" (digital) ở Đài Loan là 數位, ở đại lục là 数字. Bộ ADC là 類比數位轉換器, còn bên kia viết gọn là 模数变换器.
- Tên phương pháp giải mạch. Dòng điện vòng là 網目電流, đại lục là 网孔电流. Định lý xếp chồng là 重疊定理, đại lục là 叠加定理. Tên người cũng phiên âm khác: Thevenin là 戴維寧, đại lục là 戴维南.
- Thiết bị và tín hiệu. Cảm biến 感測器 và 传感器, hồi tiếp 回授 và 反馈, băng thông 頻寬 và 带宽, nhiễu 雜訊 và 噪声, cầu chì 保險絲 và 熔断器.
| Đài Loan | Đại lục | Nghĩa |
|---|---|---|
| 電晶體 | 晶体管 | Tranzito |
| 積體電路 | 集成电路 | Mạch tích hợp (IC) |
| 感測器 | 传感器 | Cảm biến |
| 回授 | 反馈 | Hồi tiếp |
| 頻寬 | 带宽 | Băng thông |
| 雜訊 | 噪声 | Nhiễu |
| 暫存器 | 寄存器 | Thanh ghi |
| 網目電流 | 网孔电流 | Dòng điện vòng |
| 重疊定理 | 叠加定理 | Định lý xếp chồng |
| 印刷電路板 | 印制电路板 | Bảng mạch in |
Còn một chữ dễ gây hiểu lầm: 電機. Ở Đài Loan, 電機 trong tên khoa (電機工程學系) là ngành kỹ thuật điện. Nhưng khi đứng một mình trong bài, 電機 có thể chỉ máy điện. Đọc theo ngữ cảnh: tên khoa thì là ngành, trong môn 電機機械 thì là máy điện.
Ngành điện ở Đài Loan học những môn gì?
Theo bảng môn bắt buộc của khoa điện ĐH Dương Minh Giao Thông (NYCU) và ĐH Khoa học Kỹ thuật Đài Loan (NTUST), các môn nền gồm 電路學 (lý thuyết mạch), 電子學, 電磁學 và môn logic số. NYCU gọi môn này là 邏輯設計與實驗, NTUST gọi là 數位邏輯. Ngoài ra còn 訊號與系統, 電機機械 (máy điện) và môn vi xử lý, NTUST gọi là 微算機概論.
Sau các môn nền, sinh viên chọn hướng. Hướng điện lực học 電力系統, hướng điều khiển học 控制系統, hướng vi mạch học thiết kế 積體電路. Mỗi môn lý thuyết thường đi kèm một môn thực hành có chữ 實習 hoặc 實驗 ở cuối tên, ví dụ 電子學實習.
Nếu bạn học hệ vừa học vừa làm (產學專班), tên môn có thể khác một chút. Hãy so tên môn trong hệ thống chọn môn của trường với bảng ở đầu trang.
電晶體 và 晶体管 khác nhau thế nào?
Không khác gì cả, cả hai đều là tranzito. 電晶體 là cách gọi ở Đài Loan, 晶体管 là cách gọi ở đại lục. Điều này quan trọng khi bạn tìm tài liệu: gõ 晶体管 vào Google sẽ ra sách và diễn đàn đại lục, gõ 電晶體 sẽ ra bài giảng của các trường Đài Loan, gần với đề thi của bạn hơn.
Cách nhớ: chữ 晶 là "tinh thể". Đài Loan ghép 電 (điện) + 晶 + 體 (vật thể), đại lục ghép 晶体 (tinh thể) + 管 (ống). Điốt cũng vậy: 二極體 và 二极管.
Có file thuật ngữ để nhập vào Anki không?
Có. Ngay dưới các bảng có hai nút tải: CSV để mở bằng Excel hoặc Google Sheets, và Anki (TSV). Trong Anki, chọn File, Import, rồi chọn file TSV. Chữ Hán nằm ở mặt trước, các cột còn lại ở mặt sau.
Mẹo nhỏ: đừng nhập cả 84 từ một lúc. Xóa các dòng thuộc môn bạn chưa học, giữ lại môn của học kỳ này.
Cách học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện tử
Mỗi tuần chỉ học những từ có trong slide tuần đó. Đánh dấu chúng trong bảng, làm thẻ hai chiều (nhìn chữ Hán nói nghĩa, nhìn nghĩa viết chữ Hán), rồi ôn lại sau 1 ngày, 3 ngày và một tuần. Cách làm chi tiết có trong bài cách học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhớ lâu.
Học ngành điện thường phải đọc cả tài liệu cơ khí và lập trình. Xem thêm bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí bản Đài Loan cho môn máy và vẽ kỹ thuật, và bảng từ vựng công nghệ thông tin cho môn lập trình vi điều khiển. Các ngành khác có trong danh sách từ vựng chuyên ngành bản Đài Loan.
Bảng thuật ngữ của riêng môn bạn
Bảng trên là từ chung của ngành. Thầy cô mỗi môn lại có bộ từ riêng. BanDoc đọc slide PDF của bạn (loại PDF có lớp chữ, chọn và sao chép được), hiện bản dịch tiếng Việt ngay trên trang gốc và giữ nguyên công thức. Thuật ngữ trong slide được gom vào bảng của từng môn, có ghi số trang, và trở thành thẻ ôn tập. Gói miễn phí có 3 môn học, 500 trang mỗi tháng; xem bảng giá.
Nguồn
- Thuật ngữ và cách viết ở đại lục: dữ liệu mở của NAER trên data.gov.tw: 電工學 (15417), 電力學 (15414), 電機工程 (15418), 電子工程 (15415), 通信 (15284), 物理學 (15274), 計算機 (15275), 機械 (15291). Tra từng từ trên 樂詞網 terms.naer.edu.tw.
- Tên môn học: bảng môn bắt buộc khoa 電機 NYCU, năm học 107 và bảng môn bắt buộc khoa 電機 NTUST, năm học 111.
- Nghĩa tiếng Việt là của BanDoc, không phải bản dịch chính thức của NAER. Nếu thấy chỗ nào chưa đúng, hãy báo cho chúng mình.
Ghi nhận nguồn theo giấy phép dữ liệu mở của chính phủ Đài Loan:
- 國家教育研究院 2026 國家教育研究院-電工學名詞-兩岸電工學學術名詞。此開放資料依政府資料開放授權條款 (Open Government Data License) 進行公眾釋出,使用者於遵守本條款各項規定之前提下,得利用之。政府資料開放授權條款:https://data.gov.tw/license
- 國家教育研究院 2026 國家教育研究院-電力學名詞-兩岸電力學學術名詞。此開放資料依政府資料開放授權條款 (Open Government Data License) 進行公眾釋出,使用者於遵守本條款各項規定之前提下,得利用之。政府資料開放授權條款:https://data.gov.tw/license
- 國家教育研究院 2026 國家教育研究院-電機工程學術名詞。此開放資料依政府資料開放授權條款 (Open Government Data License) 進行公眾釋出,使用者於遵守本條款各項規定之前提下,得利用之。政府資料開放授權條款:https://data.gov.tw/license
- 國家教育研究院 2026 國家教育研究院-電子工程學術名詞。此開放資料依政府資料開放授權條款 (Open Government Data License) 進行公眾釋出,使用者於遵守本條款各項規定之前提下,得利用之。政府資料開放授權條款:https://data.gov.tw/license
- 國家教育研究院 2026 國家教育研究院-兩岸對照名詞-通信學術名詞。此開放資料依政府資料開放授權條款 (Open Government Data License) 進行公眾釋出,使用者於遵守本條款各項規定之前提下,得利用之。政府資料開放授權條款:https://data.gov.tw/license
- 國家教育研究院 2026 國家教育研究院-兩岸對照名詞-物理學學術名詞。此開放資料依政府資料開放授權條款 (Open Government Data License) 進行公眾釋出,使用者於遵守本條款各項規定之前提下,得利用之。政府資料開放授權條款:https://data.gov.tw/license
- 國家教育研究院 2026 國家教育研究院-兩岸對照名詞-計算機學術名詞。此開放資料依政府資料開放授權條款 (Open Government Data License) 進行公眾釋出,使用者於遵守本條款各項規定之前提下,得利用之。政府資料開放授權條款:https://data.gov.tw/license
- 國家教育研究院 2026 國家教育研究院-兩岸對照名詞-機械學術名詞。此開放資料依政府資料開放授權條款 (Open Government Data License) 進行公眾釋出,使用者於遵守本條款各項規定之前提下,得利用之。政府資料開放授權條款:https://data.gov.tw/license
