Chuyển đến nội dung chính

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhà hàng khách sạn ở Đài Loan viết bằng chữ phồn thể và có nhiều cách gọi riêng: bộ phận lễ tân là 客務, buồng phòng là 房務, khu phục vụ và khu bếp là 外場 và 內場. Bảng dưới đây có 72 từ theo các môn học ở khoa 觀光 và 餐旅, đi từ lễ tân, buồng phòng đến nhà hàng và lữ hành, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và tiếng Anh.

Tên môn học lấy từ chương trình của một trường đại học Đài Loan, tên loại hình lưu trú và nghề hướng dẫn lấy từ luật du lịch của Đài Loan. Nghĩa tiếng Việt do chúng mình biên soạn. Khi giáo trình hoặc nơi thực tập dùng từ khác, hãy theo cách gọi ở đó.

Tên môn học ở khoa 觀光、餐旅

Tên môn lấy từ sơ đồ chương trình học của khoa Quản trị Du lịch, ĐH Khoa học Kỹ thuật Cao Hùng (NKUST). Môn có chữ 實務 là môn thực hành nghiệp vụ.

Tên môn học ở khoa 觀光、餐旅
Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan)Phiên âmTiếng ViệtTiếng Anh
觀光導論guānguāng dǎolùnNhập môn du lịchIntroduction to Tourism
餐飲管理概論cānyǐn guǎnlǐ gàilùnNhập môn quản trị nhà hàng (ẩm thực)Introduction to Food and Beverage Management
旅館管理概論lǚguǎn guǎnlǐ gàilùnNhập môn quản trị khách sạnIntroduction to Hotel Management
旅行社管理概論lǚxíngshè guǎnlǐ gàilùnNhập môn quản trị lữ hànhIntroduction to Travel Agency Management
旅館客務實務lǚguǎn kèwù shíwùNghiệp vụ lễ tân khách sạnHotel Front Office Practice
旅館房務實務lǚguǎn fángwù shíwùNghiệp vụ buồng phòngHotel Housekeeping Practice
餐飲服務實務cānyǐn fúwù shíwùNghiệp vụ phục vụ nhà hàngFood and Beverage Service Practice
餐飲成本控制cānyǐn chéngběn kòngzhìKiểm soát chi phí nhà hàngFood and Beverage Cost Control
餐飲安全衛生管理與實務cānyǐn ānquán wèishēng guǎnlǐ yǔ shíwùQuản lý an toàn vệ sinh thực phẩm trong nhà hàngFood Safety and Sanitation Management
宴會與會議管理yànhuì yǔ huìyì guǎnlǐQuản trị tiệc và hội nghịBanquet and Meeting Management
領隊導遊實務lǐngduì dǎoyóu shíwùNghiệp vụ trưởng đoàn và hướng dẫn viênTour Leader and Tour Guide Practice
觀光行政法規guānguāng xíngzhèng fǎguīPháp luật và quản lý nhà nước về du lịchTourism Administration and Regulations
國際禮儀guójì lǐyíNghi thức quốc tếInternational Etiquette

Loại hình lưu trú và các bộ phận trong khách sạn

Ba loại hình lưu trú 觀光旅館, 旅館 và 民宿 được định nghĩa trong Điều lệ Phát triển Du lịch (發展觀光條例) của Đài Loan.

Loại hình lưu trú và các bộ phận trong khách sạn
Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan)Phiên âmTiếng ViệtTiếng Anh
觀光旅館guānguāng lǚguǎnKhách sạn du lịch (hạng quốc tế hoặc hạng phổ thông)tourist hotel
旅館lǚguǎnKhách sạn, nhà nghỉ (cơ sở lưu trú thông thường)hotel
民宿mínsùHomestayhomestay
飯店fàndiànKhách sạn (trong tên riêng); theo từ điển là quán ăn hoặc nơi ăn ởhotel; restaurant
客務部kèwùbùBộ phận lễ tân (tiền sảnh)front office department
房務部fángwùbùBộ phận buồng phònghousekeeping department
餐飲部cānyǐnbùBộ phận ẩm thực (F&B)food and beverage department
工程部gōngchéngbùBộ phận kỹ thuật, bảo trìengineering department
人力資源部rénlì zīyuán bùPhòng nhân sựhuman resources department
櫃檯guìtáiQuầy lễ tânfront desk
大廳dàtīngSảnhlobby
行李員xínglǐyuánNhân viên hành lý (bellman)bellperson

Lễ tân và đặt phòng

Lễ tân và đặt phòng
Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan)Phiên âmTiếng ViệtTiếng Anh
訂房dìngfángĐặt phòngroom reservation
入住rùzhùNhận phòng (check-in)check-in
退房tuìfángTrả phòng (check-out)check-out
住房率zhùfánglǜCông suất phòngoccupancy rate
房價fángjiàGiá phòngroom rate
押金yājīnTiền đặt cọcdeposit
單人房dānrénfángPhòng đơnsingle room
雙人房shuāngrénfángPhòng đôidouble room
套房tàofángPhòng suitesuite
房卡fángkǎThẻ phòngkey card
晨喚chénhuànDịch vụ gọi báo thứcwake-up call
發票fāpiàoHóa đơninvoice

Buồng phòng (房務)

Ở Đài Loan, 房務 là công việc buồng phòng, còn 客務 là công việc lễ tân. Hai chữ chỉ khác nhau một chữ nên rất dễ nhầm.

Buồng phòng (房務)
Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan)Phiên âmTiếng ViệtTiếng Anh
客房kèfángPhòng khách lưu trúguest room
房務員fángwùyuánNhân viên buồng phòngroom attendant
備品bèipǐnĐồ dùng trong phòng (amenities)amenities
布巾bùjīnĐồ vải (khăn, ga, vỏ gối)linen
床單chuángdānGa trải giườngbed sheet
枕頭套zhěntoutàoVỏ gốipillowcase
浴巾yùjīnKhăn tắmbath towel
迷你吧mínǐbāMinibarminibar
請勿打擾qǐng wù dǎrǎoXin đừng làm phiềndo not disturb
洗衣服務xǐyī fúwùDịch vụ giặt làlaundry service
遺留物yíliúwùĐồ khách bỏ quênlost and found item

Nhà hàng, bếp và quầy bar

外場 là khu phục vụ khách, 內場 là khu bếp. Tin tuyển người làm thêm ở quán ăn thường ghi rõ vị trí 外場 hay 內場.

Nhà hàng, bếp và quầy bar
Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan)Phiên âmTiếng ViệtTiếng Anh
外場wàichǎngKhu phục vụ (tiền sảnh nhà hàng)front of house
內場nèichǎngKhu bếp (hậu trường)back of house
菜單càidānThực đơnmenu
點餐diǎncānGọi mónordering
帶位dàiwèiDẫn khách vào bànseating guests
服務生fúwùshēngNhân viên phục vụserver
主廚zhǔchúBếp trưởnghead chef
自助餐zìzhùcānTiệc buffetbuffet
吧檯bātáiQuầy barbar counter
調酒師tiáojiǔshīNhân viên pha chế (bartender)bartender
內用nèiyòngĂn tại chỗdine-in
外帶wàidàiMang đitakeout
結帳jiézhàngThanh toánsettle the bill
食材shícáiNguyên liệu nấu ăningredients
宴會yànhuìTiệcbanquet

Du lịch và lữ hành

Theo luật Đài Loan, 導遊 đón khách nước ngoài đến Đài Loan, còn 領隊 dẫn đoàn khách Đài Loan ra nước ngoài.

Du lịch và lữ hành
Tiếng Trung (phồn thể, Đài Loan)Phiên âmTiếng ViệtTiếng Anh
旅行社lǚxíngshèCông ty lữ hànhtravel agency
導遊dǎoyóuHướng dẫn viên (đón khách vào Đài Loan)tour guide
領隊lǐngduìTrưởng đoàn (dẫn đoàn ra nước ngoài)tour leader
遊程yóuchéngLịch trình touritinerary
團體旅遊tuántǐ lǚyóuDu lịch theo đoàngroup tour
自由行zìyóuxíngDu lịch tự túcindependent travel
景點jǐngdiǎnĐiểm tham quantourist attraction
簽證qiānzhèngThị thực (visa)visa
觀光遊樂業guānguāng yóulèyèKinh doanh khu vui chơi giải trí du lịchtourist recreation business

Tải cả bảng:CSVAnki (TSV)

飯店 ở Đài Loan là khách sạn hay nhà hàng?

Đây là từ người mới hay hỏi nhất. Từ điển tiếng Trung của Bộ Giáo dục Đài Loan định nghĩa 飯店 là "nơi bán đồ ăn, hoặc cũng cho khách ở trọ". Nghĩa là từ này có thể chỉ cả hai.

Trên thực tế, khi 飯店 hay 大飯店 nằm trong tên riêng của một cơ sở lớn, đó thường là khách sạn. Còn trong luật, Đài Loan không dùng chữ 飯店 để phân loại. Điều lệ Phát triển Du lịch chia cơ sở lưu trú thành 觀光旅館 (khách sạn du lịch), 旅館 (khách sạn, nhà nghỉ thông thường) và 民宿 (homestay). Khi đọc tài liệu môn học, bạn sẽ gặp ba từ này nhiều hơn.

Các bộ phận trong khách sạn bằng tiếng Trung là gì?

Một khách sạn ở Đài Loan thường có các bộ phận sau. Tên bộ phận kết thúc bằng 部.

  • 客務部: lễ tân, tiền sảnh. Gồm quầy 櫃檯, nhân viên hành lý 行李員 và phần đặt phòng 訂房.
  • 房務部: buồng phòng. Dọn phòng, thay đồ vải 布巾, bổ sung đồ dùng 備品, giặt là.
  • 餐飲部: ẩm thực. Nhà hàng, quầy bar, tiệc 宴會.
  • 工程部: kỹ thuật, bảo trì điện nước và thiết bị.
  • 人力資源部: nhân sự, tuyển dụng và đào tạo.

Hai từ dễ nhầm nhất là 客務 và 房務. Chỉ khác chữ đầu, nhưng một bên làm việc với khách ở quầy, một bên làm việc trong phòng. Môn học cũng tách riêng: 旅館客務實務 và 旅館房務實務.

Những chỗ dễ nhầm khi học bằng tài liệu giản thể

Phần lớn tài liệu tiếng Việt về chủ đề này dùng chữ giản thể. Dữ liệu mở của Viện Nghiên cứu Giáo dục Quốc gia Đài Loan (NAER) chưa có bộ thuật ngữ cho ngành nhà hàng khách sạn, nên bảng trên không có cột đại lục. Ba điểm dưới đây là những gì bạn cần để ý khi chuyển từ tài liệu giản thể sang slide ở Đài Loan.

  1. Nét chữ. Quầy lễ tân là 櫃檯 trong slide, nhưng là 柜台 trong sách giản thể. Ẩm thực 餐飲 thành 餐饮, đặt phòng 訂房 thành 订房. Nếu bạn chỉ thuộc mặt chữ giản thể, hãy luyện đọc lại các từ trong bảng.
  2. 導遊 và 領隊. Luật du lịch Đài Loan định nghĩa rõ: 導遊 đón và dẫn khách nước ngoài đi chơi ở Đài Loan, còn 領隊 dẫn đoàn khách đi du lịch nước ngoài. Môn 領隊導遊實務 học nghiệp vụ của cả hai nghề, nên đừng dịch cả hai là "hướng dẫn viên".
  3. Từ quen trong quán ăn. 內用 (ăn tại chỗ) và 外帶 (mang đi) là hai từ bạn nghe mỗi ngày ở quán ăn Đài Loan. Học trước để khỏi lúng túng ngày đầu thực tập.

Thực tập khách sạn ở Đài Loan cần biết những câu nào?

Những câu dưới đây dùng từ trong bảng. Đọc to vài lần, rồi thử nói mà không nhìn phiên âm.

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa
您好,請問有訂房嗎?Nín hǎo, qǐngwèn yǒu dìngfáng ma?Xin chào, quý khách đã đặt phòng chưa ạ?
請給我您的護照,我幫您辦理入住。Qǐng gěi wǒ nín de hùzhào, wǒ bāng nín bànlǐ rùzhù.Xin cho tôi hộ chiếu, tôi làm thủ tục nhận phòng cho quý khách.
退房時間是中午十二點。Tuìfáng shíjiān shì zhōngwǔ shí'èr diǎn.Giờ trả phòng là 12 giờ trưa.
請問幾位?這邊請。Qǐngwèn jǐ wèi? Zhèbiān qǐng.Quý khách đi mấy người ạ? Mời đi lối này.
請問內用還是外帶?Qǐngwèn nèiyòng háishì wàidài?Quý khách ăn tại chỗ hay mang đi ạ?
這道菜有花生,請問您會過敏嗎?Zhè dào cài yǒu huāshēng, qǐngwèn nín huì guòmǐn ma?Món này có đậu phộng, quý khách có bị dị ứng không ạ?
房間已經打掃好了。Fángjiān yǐjīng dǎsǎo hǎo le.Phòng đã dọn xong rồi.

Cách học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhà hàng khách sạn

Mỗi tuần chọn một nhóm trong bảng, đúng với môn bạn đang học hoặc bộ phận bạn đang thực tập. Làm thẻ hai chiều và ôn lại sau 1 ngày, 3 ngày và một tuần. Cách làm chi tiết có trong bài cách học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhớ lâu.

Nếu bạn quen đọc giản thể và đang tập chuyển sang phồn thể, bài dịch tiếng Trung phồn thể sang tiếng Việt có thêm mẹo đọc. Ngành nhà hàng khách sạn cũng học kế toán cơ bản, xem từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán bản Đài Loan. Các ngành khác có trong danh sách từ vựng chuyên ngành bản Đài Loan.

Bảng thuật ngữ của riêng môn bạn

Giáo trình của mỗi thầy cô có bộ từ riêng, nhất là các môn nghiệp vụ. BanDoc đọc slide PDF của bạn (loại PDF có lớp chữ, chọn và sao chép được), hiện bản dịch tiếng Việt ngay trên trang gốc. Thuật ngữ trong slide được gom vào bảng của từng môn, có ghi số trang, và trở thành thẻ ôn tập. Gói miễn phí có 3 môn học, 500 trang mỗi tháng; xem bảng giá.

Nguồn

Câu hỏi thường gặp

Nhà hàng khách sạn tiếng Trung là gì?

Nhà hàng là 餐廳 (cāntīng), khách sạn là 旅館 (lǚguǎn) hoặc 飯店 (fàndiàn). Ngành nhà hàng khách sạn ở Đài Loan thường gọi là 餐旅, ví dụ trường 國立高雄餐旅大學.

飯店 ở Đài Loan là khách sạn hay nhà hàng?

Cả hai. Từ điển của Bộ Giáo dục Đài Loan định nghĩa 飯店 là nơi bán đồ ăn, hoặc cũng cho ở trọ. Trong tên riêng của các khách sạn lớn, 飯店 thường là khách sạn. Hãy đọc theo ngữ cảnh.

Các bộ phận trong khách sạn bằng tiếng Trung là gì?

Các bộ phận chính là 客務部 (lễ tân), 房務部 (buồng phòng), 餐飲部 (ẩm thực), 工程部 (kỹ thuật) và 人力資源部 (nhân sự).

Thực tập khách sạn ở Đài Loan cần biết những câu nào?

Những câu về nhận phòng, trả phòng, dẫn khách vào bàn và hỏi ăn tại chỗ hay mang đi. Bài này có bảng câu mẫu kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt.