#separator:tab
#html:true
觀光導論	guānguāng dǎolùn<br>Nhập môn du lịch<br>Introduction to Tourism
餐飲管理概論	cānyǐn guǎnlǐ gàilùn<br>Nhập môn quản trị nhà hàng (ẩm thực)<br>Introduction to Food and Beverage Management
旅館管理概論	lǚguǎn guǎnlǐ gàilùn<br>Nhập môn quản trị khách sạn<br>Introduction to Hotel Management
旅行社管理概論	lǚxíngshè guǎnlǐ gàilùn<br>Nhập môn quản trị lữ hành<br>Introduction to Travel Agency Management
旅館客務實務	lǚguǎn kèwù shíwù<br>Nghiệp vụ lễ tân khách sạn<br>Hotel Front Office Practice
旅館房務實務	lǚguǎn fángwù shíwù<br>Nghiệp vụ buồng phòng<br>Hotel Housekeeping Practice
餐飲服務實務	cānyǐn fúwù shíwù<br>Nghiệp vụ phục vụ nhà hàng<br>Food and Beverage Service Practice
餐飲成本控制	cānyǐn chéngběn kòngzhì<br>Kiểm soát chi phí nhà hàng<br>Food and Beverage Cost Control
餐飲安全衛生管理與實務	cānyǐn ānquán wèishēng guǎnlǐ yǔ shíwù<br>Quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm trong nhà hàng<br>Food Safety and Sanitation Management
宴會與會議管理	yànhuì yǔ huìyì guǎnlǐ<br>Quản trị tiệc và hội nghị<br>Banquet and Meeting Management
領隊導遊實務	lǐngduì dǎoyóu shíwù<br>Nghiệp vụ trưởng đoàn và hướng dẫn viên<br>Tour Leader and Tour Guide Practice
觀光行政法規	guānguāng xíngzhèng fǎguī<br>Pháp luật và quản lý nhà nước về du lịch<br>Tourism Administration and Regulations
國際禮儀	guójì lǐyí<br>Nghi thức quốc tế<br>International Etiquette
觀光旅館	guānguāng lǚguǎn<br>Khách sạn du lịch (hạng quốc tế hoặc hạng phổ thông)<br>tourist hotel
旅館	lǚguǎn<br>Khách sạn, nhà nghỉ (cơ sở lưu trú thông thường)<br>hotel
民宿	mínsù<br>Homestay<br>homestay
飯店	fàndiàn<br>Khách sạn (trong tên riêng); theo từ điển là quán ăn hoặc nơi ăn ở<br>hotel; restaurant
客務部	kèwùbù<br>Bộ phận lễ tân (tiền sảnh)<br>front office department
房務部	fángwùbù<br>Bộ phận buồng phòng<br>housekeeping department
餐飲部	cānyǐnbù<br>Bộ phận ẩm thực (F&amp;B)<br>food and beverage department
工程部	gōngchéngbù<br>Bộ phận kỹ thuật, bảo trì<br>engineering department
人力資源部	rénlì zīyuán bù<br>Phòng nhân sự<br>human resources department
櫃檯	guìtái<br>Quầy lễ tân<br>front desk
大廳	dàtīng<br>Sảnh<br>lobby
行李員	xínglǐyuán<br>Nhân viên hành lý (bellman)<br>bellperson
訂房	dìngfáng<br>Đặt phòng<br>room reservation
入住	rùzhù<br>Nhận phòng (check-in)<br>check-in
退房	tuìfáng<br>Trả phòng (check-out)<br>check-out
住房率	zhùfánglǜ<br>Công suất phòng<br>occupancy rate
房價	fángjià<br>Giá phòng<br>room rate
押金	yājīn<br>Tiền đặt cọc<br>deposit
單人房	dānrénfáng<br>Phòng đơn<br>single room
雙人房	shuāngrénfáng<br>Phòng đôi<br>double room
套房	tàofáng<br>Phòng suite<br>suite
房卡	fángkǎ<br>Thẻ phòng<br>key card
晨喚	chénhuàn<br>Dịch vụ gọi báo thức<br>wake-up call
發票	fāpiào<br>Hóa đơn<br>invoice
客房	kèfáng<br>Phòng khách lưu trú<br>guest room
房務員	fángwùyuán<br>Nhân viên buồng phòng<br>room attendant
備品	bèipǐn<br>Đồ dùng trong phòng (amenities)<br>amenities
布巾	bùjīn<br>Đồ vải (khăn, ga, vỏ gối)<br>linen
床單	chuángdān<br>Ga trải giường<br>bed sheet
枕頭套	zhěntoutào<br>Vỏ gối<br>pillowcase
浴巾	yùjīn<br>Khăn tắm<br>bath towel
迷你吧	mínǐbā<br>Minibar<br>minibar
請勿打擾	qǐng wù dǎrǎo<br>Xin đừng làm phiền<br>do not disturb
洗衣服務	xǐyī fúwù<br>Dịch vụ giặt là<br>laundry service
遺留物	yíliúwù<br>Đồ khách bỏ quên<br>lost and found item
外場	wàichǎng<br>Khu phục vụ (tiền sảnh nhà hàng)<br>front of house
內場	nèichǎng<br>Khu bếp (hậu trường)<br>back of house
菜單	càidān<br>Thực đơn<br>menu
點餐	diǎncān<br>Gọi món<br>ordering
帶位	dàiwèi<br>Dẫn khách vào bàn<br>seating guests
服務生	fúwùshēng<br>Nhân viên phục vụ<br>server
主廚	zhǔchú<br>Bếp trưởng<br>head chef
自助餐	zìzhùcān<br>Tiệc buffet<br>buffet
吧檯	bātái<br>Quầy bar<br>bar counter
調酒師	tiáojiǔshī<br>Nhân viên pha chế (bartender)<br>bartender
內用	nèiyòng<br>Ăn tại chỗ<br>dine-in
外帶	wàidài<br>Mang đi<br>takeout
結帳	jiézhàng<br>Thanh toán<br>settle the bill
食材	shícái<br>Nguyên liệu nấu ăn<br>ingredients
宴會	yànhuì<br>Tiệc<br>banquet
旅行社	lǚxíngshè<br>Công ty lữ hành<br>travel agency
導遊	dǎoyóu<br>Hướng dẫn viên (đón khách vào Đài Loan)<br>tour guide
領隊	lǐngduì<br>Trưởng đoàn (dẫn đoàn ra nước ngoài)<br>tour leader
遊程	yóuchéng<br>Lịch trình tour<br>itinerary
團體旅遊	tuántǐ lǚyóu<br>Du lịch theo đoàn<br>group tour
自由行	zìyóuxíng<br>Du lịch tự túc<br>independent travel
景點	jǐngdiǎn<br>Điểm tham quan<br>tourist attraction
簽證	qiānzhèng<br>Thị thực (visa)<br>visa
觀光遊樂業	guānguāng yóulèyè<br>Kinh doanh khu vui chơi giải trí du lịch<br>tourist recreation business
